Bảng giá

Bảng giá
STT  MẶT HÀNG ĐƠN VỊ
GIẶT ƯỚT GIẶT KHÔ LÀ HƠI
VND(,000)
1 Áo sơ mi Chiếc 45 55 30
2 Áo ghi lê Chiếc 30 50 20
3 Áo phông Chiếc 35 45 20
4 Áo khoác, vest (Áo choàng) Chiếc 65 (90) 75 (110) 35 (55)
5 Áo khoác lông, lông vũ Chiếc 85 95 40
6 Áo len Chiếc 40 55 20
7 Áo choàng tắm Chiếc 50 60 40
8 Áo dài (nhung,cườm) Chiếc 80 (120) 50 (60)
9 Bộ complete Bộ 130 70
10 Bộ công sở nữ Bộ 80 100 60
11 Bộ thể thao Bộ 75 40
12 Bộ ngủ Bộ 50 70 30
13 Bộ áo dài (nhung, cườm) Bộ 100 (140) 60
14 Bộ Jumpsuit Bộ 90 110 50
15 Quần âu, quần bò (da) Chiếc 45 55 (75) 35
16 Quần sooc, quần lửng Chiếc 35 50 30
17 Váy (váy da) Chiếc 55 70 (85) 40
18 Váy tơ tằm Chiếc 80 50
19 Váy dạ hội Chiếc 150 80
20 Váy cưới Chiếc 300 150
21 Chân váy Chiếc 40 50 25
22 Khăn (khăn choàng) Chiếc 50 (70) 25 (40)
23 Khăn ăn, khăn mặt Chiếc 15
24 Khăn trải bàn Chiếc 30 50 25
25 Khăn tắm Chiếc 25
26 Mũ (Mũ pha da, pha lông) Chiếc 20 (25) 40 (50)
27 Ca vát Chiếc 40 15
28 Tất Đôi 15
29 Găng tay Đôi 20 40
30 Đồ lót Chiếc 20
31 Giầy N01 (Giầy N02) Đôi 100 (150)
32 Túi xách cỡ nhỏ (lớn) Chiếc 60 (80)
33 Vali nhỏ (lớn) Chiếc 100 (140)
34 Thú bông 1-30cm (30-60) (60-100) Chiếc 50 (80) (150)
35 Vỏ gối (dài) Chiếc 20 (30) 30 (35)
36 Ruột gối (gối ôm) Chiếc 50 (60) 75 (95)
37 Vỏ chăn Chiếc 50 70 40
38 Chăn trần bông Chiếc 135 165
39 Chăn lông vũ Chiếc 170 195
40 Chăn hè, ga giường, màn Chiếc 80 100
41 Vỏ đệm ghế Chiếc 60 80
42 Rèm lụa 1 lớp (2 lớp) m 200 (250)
43 Thảm mỏng (dày) m2 110 (190)
44 Thảm Chiếc 55 65
Chú ý:
1. Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
2. Giá dịch vụ đối với trẻ em dưới 10 tuổi bằng 50% giá quy định
3. Giá dịch vụ bao gồm: Tẩy vết bẩn và loại bỏ vết mồ hôi; Là hơi & Hồ áo; Treo (gấp)
24 Phan Kế Bính, P. Cống Vị, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội